Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 2 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 2 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_4_sach_kntt_tuan_2_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 2 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Luyện tập, thực hành (26 phút) Vận dụng dấu hiệu chẵn, lẻ và khoảng cách 2; liệt kê có hệ thống. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Con ong bay đến hoa nào? (5 phút) a) Ong bay theo đường ghi các số chẵn thì đến hoa màu nào? b) Ong bay theo đường ghi các số lẻ thì đến hoa màu nào? Chỉ cả đường bay và giải thích mỗi lần chọn nhánh. Hình từ SGK Toán 4, tập một, trang 13. Cho HS đọc đề và dùng ngón tay đi từ con ong a) Đi qua 4 210 rồi 6 408, đến hoa màu xanh; cả theo từng nhánh. Cặp HS đổi vai: một bạn chỉ hai số đều chẵn vì tận cùng là 0 và 8. đường, một bạn kiểm tra số trên cả hai đoạn. Mời hai cặp trình bày hai trường hợp. Nếu HS b) Đi qua 2 107 rồi 1 965, đến hoa màu vàng; cả chỉ nhìn số cạnh bông hoa, hỏi: “Đoạn đường hai số đều lẻ vì tận cùng là 7 và 5. Các nhánh trước đó có đúng yêu cầu không?” 361 và 1 954 không phù hợp với đường tương ứng đang chọn. Đạt khi chọn đúng màu và giải thích đủ hai số trên mỗi đường, không đoán từ màu hoa. Bài 2. Hoàn thành hai dãy nhà (6 phút) Nêu số nhà còn thiếu rồi điền vào phiếu: Phía số chẵn: 116; 118; ; ; ; 126. Phía số lẻ: 117; 119; ; ; ; 127. Hình từ SGK Toán 4, tập một, trang 13. HS đọc yêu cầu, tự điền phiếu rồi đổi chéo. Mời Dãy chẵn: 116; 118; 120; 122; 124; 126. một bạn nêu dãy chẵn và một bạn nêu dãy lẻ; Dãy lẻ: 117; 119; 121; 123; 125; 127. yêu cầu cả lớp đối chiếu chữ số cuối. Hỏi: “Hai số nhà kế tiếp trên cùng một phía thay Các số kế tiếp trên mỗi dãy tăng thêm 2. Sửa đổi thế nào?” Hỗ trợ bằng cách đếm 116, 117, những chỗ tăng 1 hoặc bỏ qua 120, 121; giữ 118 rồi chỉ giữ số chẵn; phía đối diện mỗi nhà đúng nhóm chẵn, lẻ của từng phía. mang số lẻ tương ứng. Kiểm sáu ô cần điền và cách giải thích; HS chỉ cần sửa chỗ sai, không chép lại cả phiếu. 5
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 3. Hai số liên tiếp trong mỗi nhóm (7 phút) a) 116 và 118 là hai số chẵn liên tiếp. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau đơn vị. 117 và 119 là hai số lẻ liên tiếp. Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau đơn vị. b) Điền tiếp để có ba số chẵn liên tiếp: 78; ; và ba số lẻ liên tiếp: 67; ; . Gọi HS đọc và nêu cách tìm phần a; yêu cầu 118 ― 116 = 2; 119 ― 117 = 2. Điền 2 vào cả dùng phép trừ để kiểm tra. Giải thích “liên tiếp” hai chỗ trống. Hai số chẵn liên tiếp, hai số lẻ liên trong nhóm chẵn/lẻ: không có số cùng nhóm nào tiếp đều hơn kém nhau 2 đơn vị. nằm giữa. HS làm phần b vào vở, đổi bài trong cặp. Mời Dãy tăng: 78; 80; 82 và 67; 69; 71. HS giải thích thao tác; nếu có dãy giảm, kiểm tra Cũng chấp nhận dãy giảm: 78; 76; 74 và 67; 65; tính liên tiếp trước khi nhận xét. Chốt khi viết 63 nếu HS giải thích thống nhất quy luật. Không dãy tăng thì thêm 2; viết dãy giảm thì bớt 2. chấp nhận 78; 79; 80 vì có số lẻ xen vào nhóm chẵn. Kiểm cả hai ý a, b; đánh giá căn cứ chênh lệch 2 và tính nhất quán, không ép một chiều sắp xếp khi đề chưa quy định. Bài 4. Lập tất cả các số (8 phút) Từ hai trong ba thẻ 7, 4, 5, lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ số. Mỗi số dùng hai thẻ khác nhau. Chữ số hàng đơn vị Chữ số có thể chọn ở hàng chục Các số lập được 4 7 hoặc 5 ; 5 7 hoặc 4 ; 7 4 hoặc 5 ; HS đọc đề, thao tác bằng thẻ hoặc viết vào vở. Hàng đơn vị là 4: lập 74, 54 – đều là số chẵn. Hỏi: “Muốn số chẵn thì thẻ nào phải ở hàng đơn Hàng đơn vị là 5: lập 75, 45. Hàng đơn vị là 7: vị?” Làm mẫu cách cố định hàng đơn vị để liệt lập 47, 57 – bốn số này đều là số lẻ. kê không sót. Các nhóm đôi hoàn thành bảng rồi trình bày. Với Kết quả: số chẵn 74, 54; số lẻ 75, 45, 47, 57. Có nhóm còn thiếu, yêu cầu lần lượt giữ 4, 5, 7 ở đủ sáu số, không dùng một thẻ hai lần trong cùng hàng đơn vị; với nhóm có 77, 44 hoặc 55, kiểm một số; không có số nào bị đếm lặp. lại điều kiện chọn hai thẻ khác nhau. Kiểm đủ sáu số và điều kiện sử dụng thẻ; khen cách liệt kê có thứ tự thay vì chỉ khen làm nhanh. Vận dụng, trải nghiệm (6 phút) Điền số nhà liên tiếp và giải thích quy luật của mỗi phía đường. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiếp sức điền số nhà (6 phút) Đội Chẵn: 200; ; ; ; . Đội Lẻ: 201; ; ; ; . Mỗi đội 5 HS: bạn đầu đọc số có sẵn, bốn bạn sau lần lượt điền một số nhà kế tiếp trên cùng phía. Nêu quy tắc để đội bạn kiểm tra. Tổ chức hai đội lên bảng; cả lớp cùng điền vào Đội Chẵn: 200; 202; 204; 206; 208. vở để làm người kiểm tra. Mỗi bạn làm một lượt, Đội Lẻ: 201; 203; 205; 207; 209. bạn sau được sửa số trước nếu giải thích lí do. Nếu không thuận tiện di chuyển, tổ chức hai nhóm tại chỗ. 6
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đối chiếu kết quả, hỏi dấu hiệu chẵn/lẻ và Nêu quy tắc thêm 2 để tìm số tiếp theo trong dãy khoảng cách giữa hai số cùng nhóm liên tiếp. tăng; cả dãy giữ đúng nhóm chẵn hoặc lẻ. Tự sửa Nhận xét sự hợp tác; trò chơi không quy thành chỗ sai dựa trên quy tắc, nhắc lại kiến thức của điểm đánh giá học tập. bài. Ghi nhận nhóm điền đủ, đúng và giải thích được; HS còn nhầm được thử lại một ô với hỗ trợ. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 7
- Biên soạn: Lop4.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 4. BIỂU THỨC CHỨA CHỮ Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 02 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 8 • Tiết 1/3 – Khám phá và hoạt động (SGK tr. 14–15) • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực toán học: nhận biết biểu thức chứa một chữ; thay chữ bằng số đã cho để tính giá trị biểu thức đúng thứ tự; vận dụng tính chu vi hình vuông và chọn kết quả phù hợp. Năng lực chung, phẩm chất: giải thích cách thay số, đối chiếu bài với bạn, tự sửa lỗi; chăm chỉ và trung thực khi báo cáo kết quả. Năng lực số [CB2.5.2] – Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ: lựa chọn công cụ Máy tính để kiểm tra phép tính sau khi thay số; giải thích vì sao công cụ ấy phù hợp. HS được thao tác thực hiện nhập số, phép cộng và đối chiếu kết quả với tính tay. Giáo dục AI [4.A1.2] – Tính chủ động của con người: kiểm tra, sửa kết quả AI mô phỏng bằng phép thay số; hiểu trò đóng vai theo lệnh và phần mềm Máy tính trong bài không phải là AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: SGK Toán 4, tập một, tr. 14–15; tranh gấp thuyền, hình vuông, bảng ghép kết quả ở dưới; thẻ số 4 và 12; thẻ AI mô phỏng ghi trong hoạt động khám phá. Máy tính có ứng dụng Máy tính (Calculator) chế độ tiêu chuẩn, mở sẵn và chiếu màn hình, dùng ngoại tuyến. HS: SGK, vở, bút. Nếu thiếu thiết bị/điện, vẫn làm toán và kiểm thẻ mô phỏng trên giấy; chưa ghi nhận minh chứng thao tác số. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Mở đầu (4 phút) Nhắc thứ tự thực hiện phép tính để chuẩn bị thay chữ bằng số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khởi động với hai phép tính (4 phút) Cả lớp vỗ tay bốn nhịp để bắt đầu. Tính: a) 354 + 21 ― 100. b) 5 212 × 2 + 210. Gọi hai HS làm trên bảng, cả lớp tính vào nháp. a) 354 + 21 ― 100 = 375 ― 100 = 275. Cho bạn nhận xét bước làm trước khi đọc kết b) 5 212 × 2 + 210 = 10 424 + 210 = 10 634. quả; hỏi vì sao phần b phải nhân trước. Dẫn vào Nhận xét: phần a tính từ trái sang phải; phần b bài: nếu có chữ trong biểu thức thì cần làm gì nhân trước, cộng sau. trước khi tính? Kiểm đúng thứ tự, không chỉ kết quả; HS sai được chỉ lại bước cần thực hiện trước. 8

