Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 24 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 21 trang Lăng Vân 10/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 24 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_4_sach_kntt_tuan_24_nam_hoc_2026_2027_tich.docx
  • zipHocLieu-Tuan24.zip

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 24 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop4.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 49. DÃY SỐ LIỆU THỐNG KÊ Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 24 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 117 • Tiết 1 – Khám phá và hoạt động; SGK tập 2 trang 36–37 • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực đặc thù: đọc dãy số liệu theo đúng đối tượng và thứ tự; sắp xếp tăng, giảm; nêu nhận xét, lập dãy từ số liệu thu thập. Năng lực chung: trao đổi, giải thích bằng dữ liệu, kiểm tra bản ghi trong cặp. Phẩm chất: trung thực khi thu thập, tôn trọng sự khác nhau giữa các bạn. Năng lực số [CB2.1.1], [CB2.1.2]: tìm bản ghi chiều cao trong học liệu số theo từ khóa, đối chiếu nguồn và phát hiện số chép sai; ghi căn cứ chọn dữ liệu. Giáo dục AI [4.D1.1] (Nhận diện và hình thành giải pháp): nêu ý tưởng AI học từ dữ liệu đã kiểm tra để hỗ trợ gợi ý áo; nhận ra chỉ chiều cao chưa đủ xác định cỡ áo và dữ liệu một tổ chưa đại diện cả lớp. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: tranh, thẻ số; thước đo chiều cao, một máy dùng chung hoặc thiết bị theo nhóm. Học liệu kèm Word: HocLieu/Tuan-24/ThongKe.html, mục “Tra dữ liệu”; mở bằng trình duyệt, không cần mạng/tài khoản. Trước giờ học, cùng HS tình nguyện đo và ghi chiều cao theo mã A–D, đơn vị cm, ngày đo, người kiểm; giữ trong lớp. Không đưa tên, ảnh hay số đo cá nhân lên AI. Thiếu thiết bị: dùng hai bản ghi mẫu in dưới đây, vẫn học Toán/ý tưởng AI nhưng không ghi minh chứng thao tác số. Giải nén tệp học liệu đính kèm sao cho thư mục HocLieu nằm cùng cấp với tệp giáo án. HS: SGK, vở, bảng con. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU A. Mở đầu (2 phút) Gợi nhu cầu ghi chép số liệu. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trời nắng, trời mưa (2 phút) Quản trò nói “Trời nắng”, cả lớp làm động tác che nắng; nói “Trời mưa”, làm động tác che mưa. Sau hai lượt, nêu một việc có thể ghi số liệu mỗi ngày. Tổ chức đứng tại chỗ, không chạy; hỏi ngoài Thực hiện động tác; có thể ghi quãng đường đi thời tiết còn ghi được điều gì về việc tập thể dục. bộ hoặc số phút tập mỗi ngày. Quan sát tham gia đúng luật, nêu một đại lượng có thể ghi lại. 5
  2. Biên soạn: Lop4.edu.vn B. Hình thành kiến thức (7 phút) Đọc dãy số liệu gắn với đối tượng và thứ tự. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Khám phá. Quãng đường của Rô-bốt (7 phút) Mỗi sáng Rô-bốt đạp xe quanh công viên. Từ thứ Hai đến thứ Sáu, quãng đường (km) lần lượt là: 1; 2; 2; 2; 3. Đọc dãy, cho biết mỗi số ứng với ngày nào; nhận xét dài nhất, ngắn nhất, tính trung bình. Hình ghép từ các vùng cùng trang SGK Toán 4, tập hai, trang 36. Cho HS đọc tranh, đọc năm số rồi chỉ lần lượt Dãy có 5 số. Số thứ nhất là 1, thứ hai/thứ ba/thứ thứ Hai–Sáu. Hỏi ba số 2 có bị thừa không; một tư đều là 2, thứ năm là 3. Thứ Hai: 1 km; Ba, Tư, số ứng với điều gì. Cặp hỏi–đáp theo từng ngày. Năm: mỗi ngày 2 km; Sáu: 3 km. Ba số 2 vẫn giữ vì ứng với ba ngày khác nhau. Gợi nhận xét sự thay đổi, mức dài nhất/nhỏ nhất Dài nhất 3 km, ngắn nhất 1 km. Quãng đường và trung bình. Yêu cầu dựa vào số liệu, không không giảm; ba ngày giữa bằng nhau. Trung nói mọi ngày đều khác nhau. bình: (1 + 2 + 2 + 2 + 3):5 = 2 (km). Dãy số liệu đi kèm đối tượng, thứ tự và đơn vị mới có ý nghĩa. Đánh giá: đọc đúng cả số lặp và ngày tương ứng; nhận xét có căn cứ, trung bình 2 km. C. Luyện tập, thực hành (15 phút) Đọc, sắp xếp và suy luận từ dãy số liệu. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Số bàn thắng (5 phút) Nam, Việt, Rô-bốt, Dũng lần lượt ghi 7; 6; 2; 4 bàn. a) Dũng ghi bao nhiêu bàn? b) Nhiều nhất là bao nhiêu? c) Có bao nhiêu bạn ghi hơn 5 bàn? Thử nêu số bạn ghi dưới 5 bàn và số bàn ít nhất. Cho cặp nối tên với từng số theo thứ tự; một em a) Dũng: 4 bàn. b) Nhiều nhất 7 bàn, của Nam. hỏi, một em trả lời rồi đổi vai. Khi nhầm Dũng c) Hai bạn: Nam 7, Việt 6. Có hai bạn dưới 5 với số đầu dãy, yêu cầu đọc lại từ “lần lượt”. bàn: Rô-bốt 2, Dũng 4; ít nhất 2 bàn. Đánh giá: trả lời đủ ba ý; mở rộng có đối chiếu đúng tên–số. 6
  3. Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 2. Sắp xếp số sách đã đọc (5 phút) Theo thứ tự các thẻ thư viện từ trái sang phải, số sách đã đọc là: 1; 13; 8; 4; 5. Viết dãy theo a) từ bé đến lớn; b) từ lớn đến bé. Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 37. HS đọc số dưới từng thẻ, viết vào bảng con rồi a) 1; 4; 5; 8; 13. b) 13; 8; 5; 4; 1. Cả hai dãy giữ đổi bảng. Hỏi đã giữ đủ năm số chưa; so sánh đủ năm số, chỉ đổi thứ tự. Không dùng thứ tự từng cặp số đứng cạnh nhau để kiểm thứ tự. mới để gán lại số sách cho từng bạn. Đánh giá: đủ số, đúng chiều sắp xếp; không bỏ hoặc thêm số. Bài 3. Số chữ cái trong tên (5 phút) Dãy số chữ cái trong tên các bạn tổ 1: 4; 3; 2; 3; 4; 5; 3; 5. a) Có bao nhiêu số, số đầu là mấy? b) Tên dài nhất/ngắn nhất có bao nhiêu chữ cái? c) Có bạn tên Nguyệt không? Giải thích. Nhóm 4 đánh dấu từng vị trí để đếm đủ cả số a) 8 số, đầu tiên 4. b) Nhiều nhất 5 chữ cái, ít lặp. Với c, viết tên Nguyệt, đếm chữ cái; hỏi nhất 2. c) Không có: Nguyệt gồm N–g–u–y–ệ–t, trong dãy có số tương ứng không. 6 chữ cái, trong dãy không có 6. Dấu thanh không là một chữ cái riêng. Đánh giá: đếm 8 vị trí, cực trị 5/2 và giải thích c bằng số 6. D. Vận dụng, trải nghiệm (11 phút) Thu thập, kiểm nguồn và đề xuất ý tưởng sử dụng dữ liệu. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Vận dụng. Lập dãy và kiểm nguồn số liệu (11 phút) Lập dãy chiều cao của nhóm theo mã, đơn vị cm, từ phiếu đo đã chuẩn bị. Dữ liệu luyện thao tác (giả định): bản A “Phiếu đo nhóm mẫu, đã đối chiếu” ghi A 140; B 144; C 148; D 152. Bản B “Bản chép chưa đối chiếu” ghi A 140; B 144; C 1480; D 152. Tìm và chọn bản có căn cứ, chỉ ra số cần kiểm. Sau đó nêu ý tưởng hỗ trợ chọn áo bằng dữ liệu. Mã bạn Chiều cao Nguồn/ngày đo Đã đối chiếu (cm) A B C D hoặc thêm dòng Dành 3 phút: nhóm đọc phiếu đo đã chuẩn bị, Sản phẩm thực: dãy có số phần tử đúng số bạn ghi mã–chiều cao–đơn vị–ngày/nguồn; kiểm lại đồng ý tham gia, giữ đúng thứ tự mã, có đơn vị với người đo trước khi lập dãy. Không dùng số cm và nguồn/ngày đo; số bất thường được hỏi/đo giả định thay số đo thật mà không ghi nhãn. lại, không tự sửa đoán. Nếu dùng mẫu phải ghi rõ “giả định”. 7
  4. Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dành 4 phút: mở ThongKe.html, mục “Tra dữ Mẫu: tìm được hai bản, chọn A vì có căn cứ đối liệu”, tìm “chiều cao”, mở lần lượt hai bản ghi. chiếu; 1480 là số chép lệch bản gốc, sửa 148 sau HS đối chiếu 1480 với 148 và nhãn nguồn; chọn khi kiểm. Dãy 140; 144; 148; 152. Có thể nhận bản A, giải thích. Nhập dãy của nhóm vào ô xét cao nhất 152, thấp nhất 140; không phải cứ chiều cao, sửa nếu gõ sai. GV chỉ hỗ trợ khi cần, có nhãn nguồn là chắc đúng. ghi người thực sự tìm/đối chiếu. Dành 4 phút: nhóm đề xuất ý tưởng “Robot hỗ Ý tưởng gợi ý: cần số đo đã kiểm, thêm thông tin trợ gợi ý áo”. Hỏi dữ liệu nào cần kiểm, còn cần cỡ áo thực sự vừa từ nhiều ví dụ phù hợp để AI thêm gì để AI học quan hệ giữa số đo và áo vừa. học; người lớn kiểm gợi ý. Chiều cao một mình Nhắc đây là ý tưởng, chưa huấn luyện AI; tính chưa đủ quyết định cỡ áo, bốn số của một nhóm trung bình không tự biến thành học máy. Kết chưa đại diện cả lớp. Không gửi dữ liệu cá nhân thúc bằng một nhận xét về dãy và gợi chia sẻ lên công cụ. một dãy số liệu không riêng tư với người thân. Đánh giá: có dãy/nguồn/đơn vị, phát hiện và kiểm số lệch. NLS: HS tìm đúng bản số, điều hướng và nêu căn cứ lựa chọn; giấy không thay minh chứng số. AI: ý tưởng nêu dữ liệu và kiểm tra của con người, không gọi tính trung bình là huấn luyện AI. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 8