Phiếu bài tập Toán lớp 4 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

docx 230 trang Yến Phương 22/09/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Toán lớp 4 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_lop_4_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_thuc_tro.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán lớp 4 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thực hành đo và so sánh góc Bài 1. Dùng thước đo góc để đo góc tạo bởi hai kim đồng hồ. Đo góc không lớn hơn 180° ở mỗi hình. 12 12 12 12 11 1 11 1 11 1 11 1 10 2 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 8 4 7 5 7 5 7 5 7 5 6 6 6 6 A B C D Đồng hồ A B C D Số đo ............ ............ ............ ............ Khoanh vào chữ dưới đồng hồ có góc lớn nhất. Bài 2. Đo rồi nối mỗi hình góc với số đo thích hợp. Một số đo có thể nối với nhiều hình. A B C 180° 60° 90° 120° D E F Bài 7 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 21
  2. Biên soạn: Lop4.edu.vn Bài 3. Đo bốn góc trong hình rồi hoàn thành bảng. B C A D Góc Số đo Đỉnh A, cạnh AB, AD ............ Đỉnh B, cạnh BA, BC ............ Đỉnh C, cạnh CB, CD ............ Đỉnh D, cạnh DA, DC ............ Bài 4. Viết tên bạn vào chỗ chấm dưới mỗi hình. Mai, Sơn và Đào mỗi bạn vẽ một trong ba góc dưới đây. Mai vẽ góc bé nhất. Sơn vẽ góc lớn hơn góc của Đào. 120° 90° 60° Bạn: ................ Bạn: ................ Bạn: ................ Bài 7 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 22
  3. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết và gọi tên các loại góc Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Hình nào biểu diễn góc vuông? A B C D b) Góc 60° là: A. Góc tù B. Góc nhọn C. Góc vuông D. Góc bẹt c) Góc đỉnh O, cạnh OM, ON dưới đây là loại góc nào? M N O A. Góc tù B. Góc nhọn C. Góc vuông D. Góc bẹt d) Câu nào đúng? A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông. B. Góc tù bé hơn góc vuông. C. Góc vuông bằng góc bẹt. D. Góc bẹt bằng hai góc vuông. Bài 8 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 23
  4. Biên soạn: Lop4.edu.vn Bài 2. Viết tên loại góc dưới mỗi hình. a) ........................ b) ........................ c) ........................ d) ........................ e) ........................ g) ........................ Bài 3. Quan sát hình và điền vào chỗ chấm. S T R U V a) Góc đỉnh T, cạnh TS, ............ là góc tù. b) Góc đỉnh R, cạnh RS, ............ là góc nhọn. c) Góc đỉnh V, cạnh ............, ............ là góc ............ d) Góc đỉnh U, cạnh ............, UT là góc tù. Bài 8 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 24
  5. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Góc trên đồng hồ và trong hình vẽ Bài 1. Quan sát, đo và hoàn thành bảng. Xét góc không lớn hơn 180° tạo bởi hai kim của mỗi đồng hồ. 12 12 12 12 11 1 11 1 11 1 11 1 10 2 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 8 4 7 5 7 5 7 5 7 5 6 6 6 6 A B C D Đồng hồ Loại góc Số đo A ........................ ............ B ........................ ............ C ........................ ............ D ........................ ............ Bài 2. Đo góc rồi điền số đo và loại góc theo mẫu. B C O A D Góc Số đo Loại góc Đỉnh A, cạnh AB, AD (mẫu) 60° Góc nhọn Đỉnh B, cạnh BA, BC ............ .................... Đỉnh O, cạnh OB, OC ............ .................... Đỉnh D, cạnh DA, DC ............ .................... Đỉnh O, cạnh OA, OC ............ .................... Bài 8 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 25
  6. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đếm và phân loại góc Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Chỉ xét các góc không lớn hơn 180° tạo bởi những đoạn thẳng đã vẽ; mỗi góc chỉ tính một lần. B H A C Nhận xét Đ/S a) Hình có 4 góc nhọn. b) Hình có 1 góc vuông. c) Góc đỉnh H, cạnh HC, HA là góc tù. d) Hình không có góc bẹt. Bài 2. Đếm các góc trong hình rồi điền số. Xét các góc không lớn hơn 180°; mỗi góc chỉ tính một lần. M Q N P Góc nhọn Góc vuông Góc tù Góc bẹt ............ ............ ............ ............ Bài 8 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 26
  7. Biên soạn: Lop4.edu.vn Bài 3. Tô màu theo dạng góc của miệng mỗi bạn Pacman. Tô đỏ nếu miệng dạng góc nhọn; tô vàng nếu miệng dạng góc vuông; tô xanh dương nếu miệng dạng góc tù. A B C Bài 8 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 27
  8. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đo, phân loại và so sánh góc Bài 1. Quan sát hình rồi khoanh câu trả lời đúng. Mỗi góc không lớn hơn 180° chỉ được tính một lần. Dùng thước hoặc ê ke khi cần. K L O N M a) Đo góc đỉnh K, cạnh KL, KN được: A. 60° B. 90° C. 120° D. 180° b) Hình có bao nhiêu góc vuông? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 c) Góc nào là góc bẹt? A. Đỉnh L; LK, LM B. Đỉnh O; OK, OL C. Đỉnh O; OL, ON D. Đỉnh N; NK, NM d) Hình có bao nhiêu góc tù? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 2. Điền “lớn hơn”, “bé hơn” hoặc “bằng”. a) Góc vuông ........................ góc nhọn. b) Góc tù ........................ góc bẹt. c) Góc nhọn ........................ góc tù. d) Hai góc vuông ........................ một góc bẹt. Bài 9 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 28
  9. Biên soạn: Lop4.edu.vn Bài 3. Đo rồi điền số đo và loại góc theo mẫu. A (mẫu) B C D E Hình Số đo Loại góc A (mẫu) 120° Góc tù B ............ ........................ C ............ ........................ D ............ ........................ E ............ ........................ Bài 4. Đo rồi nối mỗi đồng hồ với số đo góc thích hợp. Đo góc không lớn hơn 180° tạo bởi hai kim. Mỗi số đo dùng một lần. 12 12 12 12 11 1 11 1 11 1 11 1 10 2 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 8 4 7 5 7 5 7 5 7 5 6 6 6 6 A B C D 90° 120° 180° 60° Bài 9 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 29
  10. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đếm góc và thực hành vẽ Bài 1. Đếm các góc trong hình rồi điền số. Chỉ xét góc không lớn hơn 180°, mỗi góc tính một lần. A E B D C Góc vuông Góc nhọn Góc tù Góc bẹt ............ ............ ............ ............ Bài 2. Quan sát ba hình rồi điền vào chỗ chấm. A B C a) Hình có một góc vuông là hình ............ b) Hình có góc tù là hình ............ c) Hình có tất cả các góc là góc nhọn là hình ............ d) Hình A có ............ góc nhọn. Bài 9 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 30
  11. Biên soạn: Lop4.edu.vn Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Chỉ xét góc không lớn hơn 180°, mỗi góc tính một lần. A F B E D C Nhận xét Đ/S a) Hình có 4 góc vuông. b) Góc đỉnh F, cạnh FE, FC là góc nhọn. c) Hình có 4 góc tù. d) Hình có 2 góc bẹt. Bài 4. Vẽ hai kim đồng hồ để tạo loại góc ghi dưới mỗi hình. Vẽ kim phút chỉ số 12, kim giờ chỉ một số thích hợp. Kim giờ ngắn hơn kim phút. Xét góc không lớn hơn 180°. 12 12 12 12 11 1 11 1 11 1 11 1 10 2 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 8 4 7 5 7 5 7 5 7 5 6 6 6 6 Góc vuông Góc tù Góc bẹt Góc nhọn Bài 9 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 31
  12. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số có sáu chữ số Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số “sáu trăm tám mươi hai nghìn ba trăm linh năm” viết là: A. 682 035 B. 628 305 C. 682 305 D. 682 350 b) Trong số 364 528, chữ số 4 có giá trị là: A. 4 000 B. 400 C. 40 000 D. 40 c) Số liền sau của 829 459 là: A. 829 458 B. 829 469 C. 829 450 D. 829 460 d) Làm tròn số 638 247 đến hàng nghìn được số: A. 639 000 B. 638 000 C. 630 000 D. 640 000 Bài 2. Nối mỗi mô tả với số thích hợp. a) Chữ số hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng đơn vị đều là 548 209 6. b) Bảy trăm linh hai nghìn một 351 824 trăm bốn mươi ba. c) 500 000 + 40 000 + 8 000 + 200 662 136 + 9. d) Chữ số 5 có giá trị là 50 000. 702 143 Bài 10 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 32
  13. Biên soạn: Lop4.edu.vn Bài 3. Hoàn thành bảng sau. Dấu — cho biết số không có chữ số ở hàng đó. Các ô để trống cần được điền. Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số nghìn nghìn Chín trăm năm mươi mốt 9 5 1 6 0 8 951 608 nghìn sáu trăm linh tám 8 6 2 1 4 7 532 684 7 3 8 0 2 6 Một trăm chín mươi sáu nghìn bốn trăm linh năm — 5 7 2 6 0 425 918 Bài 4. Điền số thích hợp. Cô Hà mua một chiếc cặp và trả vừa đủ bằng một tờ 500 000 đồng, một tờ 100 000 đồng, ba tờ 20 000 đồng và một tờ 5 000 đồng. Chiếc cặp có giá là .............................. đồng. Bài 10 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 33
  14. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số 1 000 000 và luyện tập Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Khẳng định Đ/S a) 263 418 = 200 000 + 60 000 + 3 000 + 400 + 10 + 8. b) 581 206 = 500 000 + 80 000 + 1 000 + 200 + 60. c) 740 052 = 700 000 + 40 000 + 50 + 2. d) 906 731 = 900 000 + 6 000 + 700 + 30. Bài 2. Viết tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm. a) 999 995; 999 996; 999 997; ........................; ........................; ........................ . b) 236 000; 237 000; ........................; ........................; ........................; ........................ . c) 408 302; 408 301; 408 300; ........................; ........................; ........................ . Bài 3. Điền số thích hợp. a) Số liền sau của 599 999 là ......................... . b) Số lẻ liền trước của 718 305 là ......................... . c) Số tròn chục liền trước của 460 000 là ......................... . d) Số chẵn liền sau của 893 998 là ......................... . Bài 4. Ghép số từ các thẻ. Có sáu thẻ ghi các chữ số: 0, 2, 0, 9, 6, 0. Mỗi lần ghép số phải dùng cả sáu thẻ, mỗi thẻ đúng một lần. a) Viết tất cả các số có sáu chữ số tròn nghìn ghép được. b) Viết số chẵn có sáu chữ số nhỏ nhất ghép được. Bài 10 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 34
  15. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Lớp đơn vị và lớp nghìn Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Hàng nào không thuộc lớp nghìn? A. Hàng nghìn B. Hàng chục nghìn C. Hàng trăm D. Hàng trăm nghìn b) Trong số 926 400, chữ số 2 thuộc hàng nào? A. Hàng nghìn B. Hàng chục nghìn C. Hàng trăm nghìn D. Hàng trăm c) Trong số 714 305, các chữ số thuộc lớp đơn vị, theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị, là: A. 7; 1; 4 B. 4; 3; 0 C. 3; 0; 5 D. 7; 3; 5 Bài 2. Hoàn thành bảng hàng và số. Dấu — cho biết số không có chữ số ở hàng đó. Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Số nghìn nghìn 460 315 2 3 4 0 8 6 — — 5 2 7 0 805 726 6 1 9 4 0 2 Bài 3. Viết giá trị của mỗi chữ số vào ô thích hợp. Số Giá trị chữ số 6 Giá trị chữ số 3 638 415 246 387 693 028 380 569 753 604 Bài 11 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 35
  16. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Triệu và lớp triệu Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Trong số 773 000 000, chữ số 3 có giá trị là: A. 3 000 B. 30 000 000 C. 300 000 D. 3 000 000 Bài 2. Viết cách đọc mỗi số. Số Đọc số 126 000 000 83 000 000 57 000 000 9 000 000 Bài 3. Quan sát chữ số được gạch chân rồi hoàn thành bảng. Số Hàng của chữ số gạch chân Giá trị chữ số gạch chân 527 684 318 452 346 000 000 865 000 Bài 11 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 36
  17. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập về hàng và lớp Bài 1. Viết mỗi số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 302 415 = 300 000 + 2 000 + 400 + 10 + 5. a) 328 651 = ................................................................................................ b) 477 783 = ................................................................................................ c) 68 000 000 = ........................................................................................... d) 780 205 = ................................................................................................ Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Khẳng định Đ/S a) Trong số 294 587, các chữ số thuộc lớp nghìn là 2; 9; 4. b) Trong số 867 942, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn. c) Trong số 987 000 000, chữ số 9 ở hàng trăm triệu. d) Trong số 214 956, chữ số 5 ở hàng trăm. Bài 3. Lập số theo từng yêu cầu sau. Hai câu a và b là hai yêu cầu riêng biệt. Mỗi câu hãy viết hai số khác nhau. a) Lập hai số lẻ có sáu chữ số, các chữ số thuộc lớp đơn vị là 1, 4, 7 (mỗi chữ số dùng một lần trong lớp này). b) Lập hai số lẻ có sáu chữ số, các chữ số thuộc lớp nghìn là 6, 2, 0 (mỗi chữ số dùng một lần trong lớp này). Bài 11 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 37
  18. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 7 chục triệu, 5 triệu, 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn và 8 đơn vị là: A. 75 304 008 B. 75 340 008 C. 75 340 080 D. 75 034 008 b) Trong số 43 608 200, chữ số 3 thuộc hàng nào? A. Hàng chục triệu B. Hàng trăm nghìn C. Hàng triệu D. Hàng nghìn c) Trong số 957 084 136, các chữ số thuộc lớp nghìn, theo thứ tự từ hàng trăm nghìn đến hàng nghìn, là: A. 9; 5; 7 B. 8; 4; 1 C. 1; 3; 6 D. 0; 8; 4 d) Trong số 292 867 981, chữ số 6 có giá trị là: A. 60 000 B. 6 000 C. 600 000 D. 600 Bài 2. Viết mỗi số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 370 050 900 = 300 000 000 + 70 000 000 + 50 000 + 900. a) 680 007 050 = ......................................................................................... b) 208 000 604 = ......................................................................................... c) 407 800 903 = ......................................................................................... d) 75 630 040 = ........................................................................................... Bài 12 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 38
  19. Biên soạn: Lop4.edu.vn Bài 3. Hoàn thành bảng đọc, viết số. Viết số Đọc số 82 705 619 468 230 507 Hai trăm chín mươi triệu sáu trăm mười bốn nghìn không trăm tám mươi ba Bảy trăm ba mươi lăm triệu tám trăm linh hai nghìn bốn trăm mười sáu Bài 12 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 39
  20. Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số liên tiếp và giải mật mã Bài 1. Viết số để mỗi hàng có ba số tự nhiên liên tiếp. Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba ......................... ......................... 1 000 000 000 ......................... 21 734 506 ......................... 581 760 249 ......................... ......................... Bài 2. Viết giá trị của chữ số vào ô thích hợp. Số Giá trị chữ số 2 Giá trị chữ số 3 862 073 054 84 327 775 5 931 208 Bài 3. Giải mật mã chữ. Mỗi gợi ý ứng với đúng một số dưới đây. Ghi chữ đứng trước gợi ý vào ô dưới số phù hợp rồi đọc từ nhận được. H. Số gồm 365 triệu. C. Số liền trước của một triệu. S. Chữ số 7 thuộc hàng trăm nghìn. Ọ. Các chữ số thuộc lớp nghìn, từ hàng cao đến hàng thấp, là 9, 2, 7. Ố. Số lẻ có tám chữ số. 555 783 640 67 939 851 365 000 000 745 927 000 999 999 Từ nhận được: .................................................. Bài 12 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 40