Phiếu bài tập Toán lớp 4 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Toán lớp 4 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_bai_tap_toan_lop_4_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_thuc_tro.docx
Đáp án - Cả năm.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán lớp 4 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027
- Biên soạn: Lop4.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) Góc đỉnh O; cạnh ON, OP có số đo là 180°. b) Góc đỉnh O; cạnh OM, ON bằng góc đỉnh O; cạnh ON, OP. c) Góc đỉnh O; cạnh OM, OP lớn hơn góc đỉnh O; cạnh OM, ON. d) Trong ba góc trên, chỉ có một góc bằng 90°. Bài 4. Viết tên điểm vào bốn chỗ chấm trên hình. Dùng các chữ K, L, M, N, mỗi chữ một lần. Biết rằng: • Góc đỉnh K; cạnh KL, KM bằng 60°. • Góc đỉnh K; cạnh KM, KN bằng 120°. • Góc đỉnh K; cạnh KL, KN bằng 180°. 21
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thực hành đo góc Bài 1. Dùng thước đo góc để đo góc giữa hai kim đồng hồ. Đo góc bé giữa hai kim; kéo dài cạnh góc bằng thước thẳng khi cần. a) Viết số đo tìm được: A: B: C: D: b) Khoanh vào chữ ghi dưới đồng hồ có góc giữa hai kim lớn nhất. Bài 2. Đo rồi nối mỗi hình với số đo phù hợp. Kéo dài cạnh góc khi cần. Một số đo có thể nối với nhiều hình. 22
- Biên soạn: Lop4.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Dùng thước đo góc rồi hoàn thành bảng. Góc cần đo Số đo Góc đỉnh O; cạnh OC, OE Góc đỉnh O; cạnh OA, OB Góc đỉnh O; cạnh OD, OE Góc đỉnh O; cạnh OB, OD Bài 4. Điền tên bạn dưới hình phù hợp. Ba bạn Hạnh, Minh, Tú, mỗi bạn chọn một hình khác nhau. Minh chọn góc không lớn nhất cũng không bé nhất. Tú chọn góc lớn hơn góc của Hạnh. Hình 1: Hình 2: Hình 3: 23
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết và gọi tên góc Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Hình nào dưới đây biểu diễn góc bẹt? b) Góc có số đo 150° là: A. Góc tù B. Góc bẹt C. Góc vuông D. Góc nhọn c) Góc đỉnh P, cạnh PQ và PR trong hình là: A. Góc vuông B. Góc nhọn C. Góc bẹt D. Góc tù d) Hai góc có số đo 80° và 110°. Nhận xét nào đúng? A. Cả hai đều là góc nhọn. B. Cả hai đều là góc tù. C. Góc 80° tù, góc 110° nhọn. D. Góc 80° nhọn, góc 110° tù. 24
- Biên soạn: Lop4.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 2. Viết tên loại góc dưới mỗi hình. Có thể dùng ê ke để kiểm tra. 1. ........................ 2. ........................ 3. ........................ 4. ........................ 5. ........................ 6. ........................ Bài 3. Quan sát hình rồi điền vào chỗ chấm. a) Góc đỉnh O, cạnh OA và OB là góc ................, ................ hơn góc vuông. b) Góc bẹt đỉnh O có hai cạnh là ................ và ................ . c) Góc đỉnh O, cạnh OA và OC là góc ................ . d) Góc có hai cạnh OC và OD có đỉnh là ........ và là góc ................ . 25
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đo và phân loại góc Bài 1. Đo góc tạo bởi hai kim đồng hồ. Đo góc bé giữa hai kim rồi điền bảng; kéo dài hướng kim bằng thước thẳng khi cần. Đồng hồ Số đo góc Loại góc A ................ ........................ B ................ ........................ C ................ ........................ Đồng hồ có góc lớn nhất: ............; có góc bé nhất: ............ Bài 2. Dùng thước đo góc rồi hoàn thành bảng. Quan sát năm góc riêng biệt. Hàng đầu của bảng đã làm mẫu. Góc có đỉnh và hai cạnh Số đo góc Loại góc Q; QA và QB 90° Góc vuông R; RC và RD ................ ........................ S; SE và SF ................ ........................ T; TG và TH ................ ........................ U; UI và UK ................ ........................ 26
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập đếm góc Bài 1. Viết Đ vào ô đúng, S vào ô sai. Trong hình, M, K, N thẳng hàng; P, K, Q thẳng hàng. a) Hình có hai góc bẹt đỉnh K. ...... b) Cả bốn góc không bẹt đỉnh K đều là góc nhọn. ...... c) Góc đỉnh K, cạnh KM và KP là góc tù. ...... d) Góc đỉnh K, cạnh KN và KP là góc vuông. ...... Bài 2. Đếm góc trong hình rồi điền số thích hợp. Chỉ đếm góc có đỉnh là A, B, C, D hoặc E và hai cạnh nằm trên các đoạn thẳng đã vẽ. Góc nhọn Góc vuông Góc tù Góc bẹt ................ ................ ................ ................ Bài 3. Trang trí phần bên trong mỗi góc bằng bút chì. Góc nhọn: tô nhạt. Góc vuông: gạch chéo. Góc tù: chấm tròn. 27
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập đo và nhận biết góc Bài 1. Quan sát hình rồi khoanh vào câu trả lời đúng. A, B, C thẳng hàng. Dùng thước đo góc hoặc ê ke khi cần. a) Góc đỉnh C, cạnh CB và CF có số đo là: A. 120° B. 180° C. 60° D. 90° b) Trong hình có bao nhiêu góc vuông? A. 2 góc B. 3 góc C. 4 góc D. 5 góc c) Góc nào dưới đây là góc bẹt? A. Đỉnh B; cạnh BA, BD. B. Đỉnh C; cạnh CB, CE. C. Đỉnh C; cạnh CE, CF. D. Đỉnh B; cạnh BA, BC. d) Trong hình có bao nhiêu góc tù? A. 4 góc B. 2 góc C. 1 góc D. 3 góc Bài 2. Điền “lớn hơn”, “bé hơn” hoặc “bằng” vào chỗ chấm. Ba góc K, L, M có số đo như sau: Góc K: 60° Góc L: 120° Góc M: 90° a) Góc K ........................ góc L. b) Góc M ........................ góc vuông. c) Góc L ........................ góc M. d) Góc bẹt ........................ góc K. 28
- Biên soạn: Lop4.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Đo góc rồi hoàn thành bảng theo mẫu. Hình Số đo góc Loại góc 1 (mẫu) 180° Góc bẹt 2 ................ ........................ 3 ................ ........................ 4 ................ ........................ 5 ................ ........................ Bài 4. Nối mỗi đồng hồ với số đo góc thích hợp. Xét góc nhỏ hơn góc bẹt tạo bởi hai kim. Một số đo có thể nối với nhiều đồng hồ. 29
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đếm và vẽ góc Bài 1. Đếm góc trong hình rồi điền số thích hợp. A, E, F thẳng hàng; B, C, G thẳng hàng. Chỉ đếm góc có hai cạnh nằm trên các đoạn thẳng đã vẽ. Góc nhọn Góc vuông Góc tù Góc bẹt ................ ................ ................ ................ Bài 2. Quan sát ba hình rồi điền vào chỗ chấm. a) Hình B có ........ góc vuông. b) Hình vừa có góc nhọn vừa có góc tù là hình ........ . c) Hình C có nhiều hơn hình A ........ góc nhọn. d) Cả ba hình có tất cả ........ góc tù. 30
- Biên soạn: Lop4.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Viết Đ vào ô đúng, S vào ô sai. Hai tam giác chỉ chung đỉnh C. Ba điểm D, C, A thẳng hàng. a) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB bằng góc đỉnh C, cạnh CA và CE. ...... b) Hai góc ở đỉnh A và đỉnh B của tam giác ABC đều là góc nhọn. ...... c) Góc đỉnh C, cạnh CB và CD lớn hơn góc vuông. ...... d) Góc đỉnh C, cạnh CB và CE là góc bẹt. ...... Bài 4. Vẽ hai kim đồng hồ để tạo góc theo yêu cầu. Mỗi đồng hồ có hai giờ gợi ý. Chọn giờ tạo đúng loại góc ghi dưới hình rồi vẽ cả hai kim. Xét góc nhỏ hơn hoặc bằng góc bẹt. 31
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết số có sáu chữ số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số “sáu trăm tám mươi hai nghìn không trăm mười chín” viết là: A. 682 190 B. 682 019 C. 680 219 D. 628 019 b) Chữ số 7 trong số 573 846 có giá trị là: A. 700 B. 7 000 C. 700 000 D. 70 000 c) Số liền sau của 396 999 là: A. 396 998 B. 396 990 C. 397 000 D. 397 999 d) Số gồm 8 trăm nghìn, 4 nghìn, 6 chục và 2 đơn vị là: A. 804 062 B. 840 062 C. 804 602 D. 800 462 Bài 2. Nối mỗi mô tả ở bên trái với số thích hợp ở bên phải. a) Chữ số 9 trong số này có giá trị là 9 000. A. 870 065 b) Số đọc là tám trăm bảy mươi nghìn không trăm sáu B. 250 803 mươi lăm. c) Chữ số hàng trăm nghìn, hàng nghìn và hàng chục đều C. 319 482 là 6. d) Số gồm 2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 8 trăm và 3 đơn D. 646 260 vị. 32
- Biên soạn: Lop4.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Hoàn thành bảng theo mẫu. Dấu “—” chỉ hàng không có chữ số trong cách viết số đó. Trăm Chục Viết số Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số nghìn nghìn Năm trăm mười bảy nghìn sáu trăm 517 684 5 1 7 6 8 4 tám mươi tư .......................................................... .......................................................... .............. 2 6 3 9 1 5 .......................................................... .......................................................... .......................................................... .......................................................... 780 046 .... .... .... .... .... .... .......................................................... .......................................................... .......................................................... .......................................................... .............. 4 0 9 0 7 2 .......................................................... .......................................................... Tám trăm ba mươi lăm nghìn hai .............. .... .... .... .... .... .... trăm linh tám .......................................................... .......................................................... .............. — 9 2 6 5 0 .......................................................... .......................................................... .......................................................... .......................................................... 604 731 .... .... .... .... .... .... .......................................................... .......................................................... Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Bố trả vừa đủ tiền mua một chiếc quạt bằng 3 tờ 100 000 đồng, 2 tờ 50 000 đồng, 1 tờ 10 000 đồng và 1 tờ 2 000 đồng. Chiếc quạt có giá ........................ đồng. 33
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số 1 000 000 và luyện tập Bài 1. Viết Đ vào ô đúng, S vào ô sai. a) 708 530 = 700 000 + 8 000 + 500 + 3 ...... b) 460 207 = 400 000 + 60 000 + 200 + 7 ...... c) 192 064 = 100 000 + 90 000 + 2 000 + 600 + 4 ...... d) 905 080 = 900 000 + 5 000 + 80 ...... Bài 2. Điền số vào các ô trống. a) Dãy số tăng dần, mỗi số hơn số liền trước 1 đơn vị. 468 997 468 998 .............. 469 000 .............. .............. b) Trên tia số, hai vạch liền nhau hơn kém nhau 100 000. c) Dãy số giảm dần, mỗi số kém số liền trước 1 đơn vị. 830 204 .............. 830 202 .............. .............. 830 199 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số liền trước của 1 000 000 là ........................ . b) Số lẻ lớn nhất bé hơn 374 630 là ........................ . c) Số tròn chục liền sau 582 970 là ........................ . d) Số chẵn lớn nhất bé hơn 691 305 là ........................ . Bài 4. Lập số từ các thẻ chữ số. 0 6 0 2 9 0 Mỗi lần lập một số có sáu chữ số, dùng cả sáu thẻ, mỗi thẻ đúng một lần. a) Viết tất cả các số tròn nghìn lập được. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Viết số chẵn bé nhất lập được. ............................................................................................................................................................. 34
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Lớp đơn vị, lớp nghìn Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Nhóm nào gồm đủ ba hàng của lớp đơn vị? A. Nghìn, trăm, chục B. Trăm, chục, đơn vị C. Chục nghìn, nghìn, trăm D. Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn b) Trong số 704 832, chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn C. Hàng nghìn, lớp nghìn D. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn c) Các chữ số ở lớp nghìn của số 286 519, theo thứ tự từ trái sang phải, là: A. 2; 8; 6 B. 5; 1; 9 C. 8; 6; 5 D. 6; 5; 1 Bài 2. Điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống. Ba cột trăm nghìn, chục nghìn, nghìn thuộc lớp nghìn; ba cột trăm, chục, đơn vị thuộc lớp đơn vị. Dấu “—” chỉ hàng chưa có. Trăm Chục Viết số Nghìn Trăm Chục Đơn vị nghìn nghìn 638 207 ........ ........ ........ ........ ........ ........ ........ 5 0 2 9 4 6 ........ — — 8 1 7 0 470 085 ........ ........ ........ ........ ........ ........ 915 360 ........ ........ ........ ........ ........ ........ Bài 3. Viết giá trị của chữ số 4 và chữ số 9 trong mỗi số. Số 492 681 619 437 973 204 284 196 745 902 Giá trị của chữ số ........ ........ ........ ........ ........ 4 Giá trị của chữ số ........ ........ ........ ........ ........ 9 35
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Triệu và lớp triệu Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Chữ số 5 trong số 352 000 000 có giá trị là: A. 500 000 B. 500 000 000 C. 5 000 000 D. 50 000 000 Bài 2. Viết cách đọc mỗi số. a) 506 000 000 ............................................................................................................................................................. b) 73 000 000 ............................................................................................................................................................. c) 18 000 000 ............................................................................................................................................................. d) 4 000 000 ............................................................................................................................................................. Bài 3. Hoàn thành bảng theo mẫu. Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số cần xét. Chữ số Số Hàng và lớp Giá trị cần xét 315 248 5 Hàng nghìn, lớp nghìn 5 000 ......................................................................... 867 451 4 ....................................... ......................................................................... ......................................................................... 930 762 3 ....................................... ......................................................................... ......................................................................... 480 000 000 8 ....................................... ......................................................................... ......................................................................... 607 000 000 6 ....................................... ......................................................................... 36
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Viết mỗi số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 382 749 = 300 000 + 80 000 + 2 000 + 700 + 40 + 9. a) 754 183 ............................................................................................................................................................. b) 692 547 ............................................................................................................................................................. c) 461 905 ............................................................................................................................................................. d) 308 072 ............................................................................................................................................................. Bài 2. Điền Đ nếu đúng, S nếu sai. Nhận xét Đ / S a) Trong số 430 685, chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn. ........ b) Trong số 726 000 000, chữ số 7 có giá trị là 7 000 000. ........ c) Các chữ số ở lớp đơn vị của số 581 204, từ trái sang phải, là 2; 0; 4. ........ d) Trong số 9 000 000, chữ số 9 thuộc hàng trăm triệu. ........ Bài 3. Viết số theo yêu cầu. Với mỗi yêu cầu riêng dưới đây, viết hai số chẵn khác nhau, mỗi số có sáu chữ số. a) Ba chữ số ở lớp đơn vị là 3, 6, 9, mỗi chữ số dùng một lần. ............................................................................................................................................................. b) Ba chữ số ở lớp nghìn là 2, 5, 7, mỗi chữ số dùng một lần. ............................................................................................................................................................. 37
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết số và nhận biết hàng, lớp Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 3 trăm triệu, 6 triệu, 8 nghìn, 9 trăm và 2 chục là: A. 306 080 920 B. 360 008 920 C. 306 008 920 D. 306 008 092 b) Trong số 72 408 516, chữ số 7 thuộc hàng nào, lớp nào? A. Hàng triệu, lớp triệu B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn C. Hàng nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu c) Các chữ số ở lớp đơn vị của số 518 703 264, từ trái sang phải, là: A. 5; 1; 8 B. 2; 6; 4 C. 7; 0; 3 D. 3; 2; 6 d) Chữ số 6 trong số 296 043 817 có giá trị là: A. 6 000 000 B. 600 000 C. 60 000 D. 60 000 000 Bài 2. Hoàn thành bảng đọc, viết số. Viết số Đọc số .................................................................................................................................. 86 204 731 .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. 409 680 215 .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ................................... Một trăm sáu mươi ba triệu chín trăm hai mươi nghìn bốn trăm linh sáu .................................................................................................................................. 720 005 048 .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Bài 3. Viết tên hàng và lớp của chữ số cần xét. a) Chữ số 4 trong số 643 205 781: Hàng: ........................... Lớp: ........................... b) Chữ số 0 trong số 285 670 139: Hàng: ........................... Lớp: ........................... c) Chữ số 8 trong số 924 316 805: Hàng: ........................... Lớp: ........................... 38
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cấu tạo số, số liên tiếp Bài 1. Viết mỗi số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 704 080 030 = 700 000 000 + 4 000 000 + 80 000 + 30. a) 820 306 000 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) 403 070 006 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. c) 95 002 410 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. d) 600 540 209 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Điền số để mỗi hàng gồm ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần. Mẫu: 421 780 306; 421 780 307; 421 780 308. Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba a) .................................................. .................................................. 206 715 483 b) .................................................. 58 409 999 .................................................... c) 999 999 998 .................................................. .................................................... Bài 3. Viết giá trị của chữ số 3 và chữ số 8 trong mỗi số. Số 308 541 672 86 273 450 4 918 036 Giá trị của chữ số 3 ........................................ ........................................ ........................................ Giá trị của chữ số 8 ........................................ ........................................ ........................................ 39
- Biên soạn: Lop4.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng kiến thức về hàng và lớp Bài 1. Giải ô chữ. Mỗi gợi ý ứng với một số trong bảng. Điền chữ cái của gợi ý vào ô dưới số tương ứng. 423 000 000 64 209 875 718 350 924 8 100 000 517 408 263 .............. .............. .............. .............. .............. N — Số liền sau của 8 099 999. G — Các chữ số ở lớp nghìn, từ trái sang phải, là 4; 0; 8. H — Chữ số 6 trong số này có giá trị là 60 000 000. T — Số đọc là bốn trăm hai mươi ba triệu. Ắ — Số có chín chữ số; chữ số hàng triệu là 8 và chữ số hàng đơn vị là 4. Bài 2. Tìm mã số mở hộp. Một chiếc hộp mở bằng mã số có bảy chữ số. Mã số được xác định như sau: • Chữ số ở lớp triệu là số chẵn lớn nhất có một chữ số. • Ba chữ số ở lớp đơn vị biểu diễn số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau. • Ba chữ số ở lớp nghìn biểu diễn số gấp 4 lần số ở lớp đơn vị. Tìm mã số và viết ngắn gọn cách tìm. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 40

