Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 4 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 4 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_toan_lop_4_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Nội dung tài liệu: Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 4 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Giải quyết vấn 10: Tìm nhu cầu nhóm thứ hai, tổng nhu cầu hai nhóm và lượng còn lại chính M2 10 1 1 đề xác của kho A. Giải quyết vấn 13: Tạo hai lượng tồn phù hợp báo cáo làm tròn nhưng cho quyết định đối M3 13 1 1 đề nghịch; phản hồi và nêu thông tin còn thiếu. 06: Nhận dạng góc bẹt có hai cạnh đối hướng. Góc và đo góc M1 06, 08 2 1 08: Đọc hai góc theo cạnh gốc đặt về hai phía khác nhau của thước. Đơn vị đo khối M1 05: Đổi trực tiếp ki-lô-gam sang tạ theo quan hệ 100 kg = 1 tạ. 05 1 0,5 lượng Đơn vị đo khối 09b: Lập nhu cầu từ số bao, nối với lượng đã chuẩn bị khác đơn vị rồi tìm M2 09b 1 0,5 lượng lượng thiếu. 13 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 5 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 13 nhiệm vụ, 7 điểm (70%); M2: 3 nhiệm vụ, 2 điểm (20%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 76
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 10 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. Thời gian không kể phát đề. I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. (0,5 điểm) Dãy nào gồm các số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần? A. 7 405 260; 7 450 260; 7 450 620; 7 540 260 B. 7 540 260; 7 450 620; 7 450 260; 7 405 260 C. 7 540 260; 7 405 260; 7 450 620; 7 450 260 D. 7 540 260; 7 450 260; 7 450 620; 7 405 260 Câu 2. (0,5 điểm) Trong số 63 825 170, chữ số 8 thuộc hàng nào và có giá trị bao nhiêu? A. Hàng trăm nghìn; 800 000 B. Hàng chục nghìn; 80 000 C. Hàng trăm nghìn; 8 D. Hàng triệu; 8 000 000 Câu 3. (0,5 điểm) Với a = 45, giá trị của biểu thức (a + 18) : 3 là: A. 9 B. 63 C. 21 D. 189 Câu 4. (0,5 điểm) Phát biểu nào đúng? A. Số tự nhiên bé nhất là 1. B. Số tự nhiên lớn nhất là 999 999 999. C. Số 0 không phải là số tự nhiên. D. Số tự nhiên bé nhất là 0 và không có số tự nhiên lớn nhất. Câu 5. (0,5 điểm) 2 600 kg bằng bao nhiêu tạ? A. 260 tạ B. 26 tạ C. 2 600 tạ D. 260 000 tạ 77
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Câu 6. (0,5 điểm) Trong hình dưới đây, góc nào là góc bẹt? A. Góc AOD B. Góc BOC C. Góc BOD D. Góc AOC Câu 7. (0,5 điểm) Số nào có lớp triệu là 18, lớp nghìn là 024 và số liền trước của nó là số chẵn? A. 18 024 306 B. 18 240 307 C. 18 024 307 D. 18 204 306 Câu 8. (0,5 điểm) Hai thước dưới đây có hai thang số. Chọn kết luận đúng về góc AOB và góc MPN. A. Góc AOB bằng 60°; góc MPN bằng 120°. B. Góc AOB bằng 120°; góc MPN bằng 60°. C. Cả hai góc đều bằng 60°. D. Cả hai góc đều bằng 120°. 78
- Biên soạn: Lop4.edu.vn II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (1 điểm) Làm các bài sau: a) Hai dòng trong bảng biểu diễn hai số tự nhiên liên tiếp. Điền số thích hợp vào mỗi ô trống. Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Số thứ nhất 26 ........ 999 Số liền sau ........ 000 000 .................................................................................................................................................... b) Một cửa hàng cần giao 16 bao gạo, mỗi bao 25 kg. Cửa hàng đã chuẩn bị 3 tạ 4 yến gạo. Còn thiếu bao nhiêu ki-lô-gam gạo? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 10. (1 điểm) Kho A có 850 tờ bìa. Nhóm thứ nhất cần 176 tờ; nhóm thứ hai cần ít hơn nhóm thứ nhất 48 tờ. Sau khi cấp đủ bìa cho cả hai nhóm, kho A còn lại bao nhiêu tờ bìa? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 11. (1 điểm) Một bản ghi viết: 268 : 6 = 43 (dư 10). Minh nói: “Chỉ cần lấy thương nhân với số chia rồi so với số bị chia để kiểm tra.” Em hãy nêu cách kiểm tra đúng và sửa bản ghi để được thương và số dư đúng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 79
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Câu 12. (2 điểm) Đặt tính rồi tính (phép chia ghi rõ số dư): a) 28 769 + 35 486 b) 91 204 − 57 638 c) 16 284 × 5 d) 75 869 : 7 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. Câu 13. (1 điểm) Kho B là một kho khác, không liên quan đến kho A ở Câu 10. Chỉ biết số tờ giấy còn ở kho B khi làm tròn đến hàng trăm là 900 tờ. Kho B cần cấp 893 tờ giấy. An cho rằng: “Kho B chắc chắn đủ giấy để cấp.” Em hãy tự chọn hai số tờ giấy nguyên cùng làm tròn thành 900: một số đủ cấp, một số không đủ cấp. Dùng hai số đó để nhận xét ý kiến của An và nêu thông tin cần biết thêm để quyết định. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 80

