Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 5 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 5 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_4_sach_kntt_tuan_5_nam_hoc_2026_2027_tich_h.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 5 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop4.edu.vn 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 5
- Biên soạn: Lop4.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 10. SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 05 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 22 • Tiết 1 • Số có sáu chữ số, trang 33–34 • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực đặc thù: Đọc, viết và phân tích đúng số có sáu chữ số theo các hàng; điền bảng cấu tạo số; xác định số tiền từ các mệnh giá và đọc số liệu trong đoạn báo cáo. Năng lực chung: Chọn cách biểu diễn giúp mình đọc số, làm việc theo cặp, giải thích giá trị của chữ số 0 trong từng hàng. Phẩm chất: Cẩn thận khi đếm tiền mô hình; trung thực khi đối chiếu kết quả; có ý thức bảo vệ động vật hoang dã. Năng lực số – [CB2.5.2] (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ): nêu nhu cầu nhìn rõ từng hàng, chọn bảng trong Word và điều chỉnh mức thu phóng để đọc, điền số; ghi nhận ở HS có thao tác được quan sát. Giáo dục AI – [4.A1.1] (Tính chủ động của con người): qua tình huống giả định ở trò chơi Đi chợ, nêu một công việc AI có thể hỗ trợ nhân viên ngân hàng và việc con người cần kiểm tra. STEM – Bộ chữ số bí ẩn: làm dải sáu ô đặt thẻ, thử lập và đọc ba số của Bài 1; sửa sản phẩm khi chữ số bị đặt lệch hàng. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: hình bảng giá trị hàng và tiền trong bài; mỗi nhóm một dải giấy, thước, bút và thẻ chữ số 0–9 có thể viết trên mảnh giấy; Word trên một máy dùng chung, màn hình. HS: vở, bút, SGK. Bảng điền số, bộ thẻ tiền chữ và thẻ tình huống AI có nội dung ngay trong tiết. Chỉ dùng số liệu bài học, không nhập thông tin tài khoản hay tiền thật; không cần Internet hoặc tài khoản AI. Mất điện: làm bảng giấy, vẫn học Toán/AI nhưng chưa ghi minh chứng thao tác số. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU A. Mở đầu (2 phút) Nhắc cách đọc số có năm chữ số để chuyển sang hàng trăm nghìn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đọc nhanh, chỉ đúng hàng (2 phút) Ba thẻ chiếu lần lượt: 24 305; 60 018; 99 999. Đọc số và cho biết chữ số ngoài cùng bên trái ở hàng nào. Mời ba HS đọc; cả lớp dùng bảng con viết chữ Hai mươi tư nghìn ba trăm linh năm; sáu mươi số hàng chục nghìn. Với số có 0 ở giữa, cho đọc nghìn không trăm mười tám; chín mươi chín lại từng cụm. Nêu nhiệm vụ: hôm nay đọc những nghìn chín trăm chín mươi chín. Các chữ số 2, 6, số lớn hơn, có thêm hàng trăm nghìn. 9 ở hàng chục nghìn. Đọc đúng ba số, nhận ra vị trí hàng chục nghìn; chấp nhận cách đọc “lẻ” thay “linh”. 6
- Biên soạn: Lop4.edu.vn B. Khám phá (7 phút) Hình thành cách đọc, viết và phân tích số có sáu chữ số từ 226 372. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dân số trong ví dụ SGK và số 226 372 (7 phút) SGK cho biết dân số thành phố Cà Mau năm 2019 là 226 372 người. Quan sát bảng: số này gồm mấy trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị? Viết rồi đọc số. Hình từ SGK Toán 4, tập một, trang 33. Đọc rõ mốc năm 2019 của dữ liệu SGK. Cho HS Gồm 2 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 3 lần lượt chỉ mỗi cột và đếm thẻ giá trị. Hỏi: trăm, 7 chục, 2 đơn vị. Ba chữ số 2 lần lượt có “Cùng là chữ số 2, ở ba vị trí có giá trị giống giá trị 200 000; 20 000; 2. nhau không?” Đưa sáu chữ số vào đúng thứ tự hàng, hướng dẫn Viết: 226 372. Đọc: hai trăm hai mươi sáu nghìn đọc từ trái sang phải. Gợi: đọc phần 226 rồi ba trăm bảy mươi hai. 226 372 = 200 000 + 20 000 “nghìn”, đọc tiếp 372. Mời cặp HS một bạn chỉ . cột, một bạn đọc. + 6 000 + 300 + 70 + 2 Luyện thêm trên bảng: đổi 2 ở hàng trăm nghìn Viết 426 372; đọc bốn trăm hai mươi sáu nghìn thành 4, giữ nguyên các hàng khác. Yêu cầu viết, ba trăm bảy mươi hai. Chỉ hàng trăm nghìn thay đọc số mới và nói phần nào thay đổi. Chốt mỗi đổi; năm chữ số còn lại giữ nguyên. vị trí quyết định giá trị của chữ số. HS viết đủ sáu chữ số, đọc theo đúng hàng và giải thích được ít nhất hai giá trị khác nhau của chữ số 2; dữ liệu được hiểu là ví dụ năm 2019. 7
- Biên soạn: Lop4.edu.vn C. Thực hành (21 phút) Dùng bảng, thẻ và hình tiền để đọc, viết số; lựa chọn cách nhìn rõ các hàng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Hoàn thành bảng – Bộ chữ số bí ẩn (8 phút) Phần giao HS: hoàn thành các ô ? và đọc ba số. Dòng c đọc là: chín trăm ba mươi tám nghìn không trăm hai mươi mốt. Làm dải giấy có sáu ô bằng nhau, ghi tên sáu hàng theo bảng; dùng các mảnh giấy viết chữ số để thử lập từng số trước khi điền. Dòng Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số nghìn nghìn a 6 5 0 0 3 2 ? b ? ? ? ? ? ? 300 475 c ? ? ? ? ? ? ? Nhóm bốn kẻ dải sáu ô theo mẫu, đặt thẻ chữ số Tạo dải sáu ô có tên hàng, đủ chỗ đặt thẻ; lập vừa một ô và nhìn rõ tên hàng. Giao vai: kẻ dải, được 650 032, 300 475 và 938 021. Sản phẩm đặt thẻ, đọc số, kiểm tra. Dùng ngay sản phẩm được thử bằng cả ba số, không chỉ làm để trưng với ba dòng a–c; không dành thời gian trang trí. bày. Làm mẫu cách giữ ô có chữ số 0 ở dòng a; HS tự a) 650 032: sáu trăm năm mươi nghìn không lập hai số còn lại, rồi viết vào bảng cá nhân. Tổ trăm ba mươi hai. chức ba nhóm tiếp sức chữa ba dòng, các nhóm b) Các hàng: 3; 0; 0; 4; 7; 5. Đọc: ba trăm nghìn khác kiểm từ từng hàng. bốn trăm bảy mươi lăm. c) Các hàng: 9; 3; 8; 0; 2; 1. Viết 938 021. Hỏi nhóm: “Nếu bỏ thẻ 0 ở dòng a, số có còn Phải giữ đủ sáu vị trí, kể cả hai hàng có chữ số 0. đúng không?” Cho sửa ô quá nhỏ hoặc thẻ lệch Thiếu 0 sẽ đổi số và giá trị của các chữ số sau hàng, thử lại và đổi vai. Với HS đọc khó, che các nó. Nhóm chỉnh sản phẩm rồi đối chiếu từng hàng chưa đọc, giữ lại từng cụm ba chữ số. hàng với bảng. Đủ ba dòng, đọc đúng; dải sáu ô có nhãn, thẻ đặt đúng hàng và đã được thử/sửa. Nhận xét việc dùng sản phẩm để giải bài, không chấm trang trí. Năng lực số – [CB2.5.2] (Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ) (3 phút) Bảng Bài 1 trên màn hình hơi nhỏ. Em cần nhìn rõ từng hàng để kiểm số 300 475. Chọn bảng Word đang có hoặc màn hình Máy tính bỏ túi; nói lý do và chọn mức thu phóng phù hợp. GV mở đúng phần bảng Bài 1 trong bản Word Nêu nhu cầu: cần thấy tên và giá trị của từng dùng trên lớp. Mời hai HS thao tác dưới hướng hàng. Chọn bảng Word vì có sáu cột vị trí, còn dẫn: chọn Word, dùng thanh thu phóng từ 100% Máy tính chỉ hiện số. Tự tăng/giảm mức nhìn lên khoảng 150%; điều chỉnh tiếp nếu chưa đọc cho phù hợp. rõ hoặc bảng bị khuất. Chỉ vào từng ô dòng b, nhập dãy 3; 0; 0; 4; 7; 5 khi bảng còn trống. Hỏi HS còn lại xem kết quả có đúng mục đích Đọc và chỉ đúng: 3 trăm nghìn; 0 chục nghìn; 0 không. Ghi tên HS thực sự chọn, điều chỉnh và nghìn; 4 trăm; 7 chục; 5 đơn vị. Xác nhận sáu ô kiểm được bảng; chỉ xem GV thao tác chưa đủ khớp 300 475; nếu mất cột bên phải thì giảm thu minh chứng. Không gọi Word hay Máy tính là phóng hoặc cuộn ngang có hướng dẫn. AI. Minh chứng: lựa chọn công cụ có lý do, thao tác điều chỉnh và kiểm đúng một dòng. Nếu không có thiết bị, dùng dải giấy và ghi phần thao tác số chưa thực hiện. 8

