Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 33 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 24 trang Lăng Vân 10/10/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 33 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_4_sach_kntt_tuan_33_nam_hoc_2026_2027_tich.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 33 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 4. Ai nói sai? (8 phút) Bánh chưng ban đầu cắt thành các miếng như hình. Tí và Tèo đã lấy một số miếng. Tí nói: “Tèo đã lấy 1 số miếng bánh chưng.” Tèo nói: “Tí đã lấy 1 số miếng bánh chưng.” Chỉ một bạn nói sai. Hỏi 5 4 ai nói sai? Hình từ SGK Toán 4, tập hai, trang 101. Cho HS đếm 8 miếng ban đầu, hiểu lấy các Tí nói Tèo lấy một phần năm của 8 miếng. 8:5 miếng đã cắt, không cắt nhỏ thêm. Từng cặp xét không cho số miếng nguyên; 8 × 1 = 8 không 5 5 riêng lời mỗi bạn. Nếu nhầm người nói với thể là số miếng đã lấy nguyên theo cách cắt. Vì người lấy, yêu cầu đọc lại: Tí đang nói về ai? Có vậy Tí nói sai. thể chia 8 miếng nguyên thành 5 phần, mỗi phần cùng số miếng không? Mời một cặp lập luận; cặp khác kiểm số miếng Chỉ có một bạn nói sai nên Tèo nói đúng. Tí đã nếu lời Tèo đúng. Chốt dựa vào điều kiện chỉ lấy 8 × 1 = 2 (miếng). Bài toán không cho biết 4 một lời sai, không dựa vào suy đoán tính cách chính xác Tèo đã lấy bao nhiêu miếng; không tự hai bạn. thêm số này. Đạt khi nêu đúng Tí nói sai, giải thích bằng 8 miếng và phân biệt người nói/người được nhắc tới. 3. Vận dụng, trải nghiệm (5 phút) Tự kiểm nhân, chia và tìm phân số của một số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tự kiểm và sửa lời giải (5 phút) Bốn câu cho phiên Quizizz hoặc bản giấy. Q1. Với 8 : 4, chọn kết quả: A. 2; B. 2; C. 32. Q2. Với 5 5 5 25 6 × 2: A. 30; B. 8 ; C. 4 . Q3. 11 × 3 có bằng 1 không? A. Có; B. Không. Q4. 1 của 1 000 là: A. 9 5 18 14 15 3 11 4 4 000; B. 250; C. 1 004. Tích hợp NLS [CB2.5.2]. HS nêu cần kiểm phép Khóa và phản hồi để nhập: Q1–B, nhân, phép chia hay tìm phần của một số. GV 8 : 4 = 8 × 5 = 2, không chỉ chia tử rồi giữ mẫu. 5 5 5 4 cấp mã/link phiên đã thử, hướng dẫn nhóm mở Q2–C, 6 × 2 = 12 = 4 , không đảo phân số trong trên thiết bị dùng chung; mỗi em tự chọn trước 9 5 45 15 phép nhân. Q3–A, 11 × 3 = 1. Q4–B, khi nhóm gửi, đọc phản hồi rồi ghi một lỗi hoặc 3 11 1 một cách kiểm. Dùng tên nhóm, không nhập họ 1000 × = 250. 4 tên đầy đủ, ảnh hay liên hệ; gặp yêu cầu lạ thì dừng và báo GV. 5
  2. Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV đối chiếu phản hồi với khóa bên cạnh. Nếu Minh chứng mẫu: “Em cần kiểm phép chia. Q1 phân số/đáp án hiển thị sai, dừng phiên, dùng em chọn A; xem phản hồi, em sửa thành B và bốn câu trên giấy và sửa nội dung trước lần dùng thử 2 × 4 = 8.” Nếu đúng cả bốn, chọn một câu 5 5 sau. Hết mạng dùng thẻ A–C; chỉ ghi minh giải thích cách kiểm. Nhắc quy tắc tìm phân số chứng thao tác số khi HS đã thực hiện thật. của một số qua Q4. GV nhận xét cách xác định nhu cầu, dùng phản hồi và sửa có phép kiểm; điểm Quizizz không thay minh chứng và không thành cột điểm riêng. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 6
  3. Biên soạn: Lop4.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 67. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 33 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 162 • Tiết 1 – Luyện tập (SGK trang 102–103) • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Đọc, viết số tự nhiên đến lớp triệu; phân tích số theo các hàng và xác định giá trị chữ số. Nhận biết quan hệ giữa hai số tự nhiên, hai số chẵn hoặc hai số lẻ liên tiếp; điền số còn thiếu trong dãy. Trình bày căn cứ theo hàng, lớp; kiểm và sửa cách viết số có chữ số 0. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: ba bảng học sinh ở Bài 1, Bài 4, Bài 5 trong hoạt động 2; bảng phụ ghi Bài 2. HS: SGK, vở, bảng con. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Mở đầu (3 phút) Đọc số và nhắc lại hàng của chữ số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đọc và nêu một số tự nhiên (3 phút) Đọc 42 và 307. Chọn thêm một số có hai chữ số và một số có ba chữ số; đọc cho bạn nghe. Chữ số 3 trong 307 ở hàng nào? HS viết bảng con rồi trao đổi cặp. Mời một bạn 42: bốn mươi hai; 307: ba trăm linh bảy. Chữ số đọc, bạn bên cạnh chỉ từng hàng; với 307 hỏi 3 ở hàng trăm, có giá trị 300; chữ số 0 giữ hàng hàng chục được ghi bằng chữ số nào. chục. Ví dụ thêm: 58, 614; chấp nhận các số đúng số chữ số và được đọc đúng. Ghi nhận HS đọc và xác định đúng hàng; hỗ trợ HS bỏ sót tiếng “linh/lẻ” bằng cách chỉ vào hàng chục. 7
  4. Biên soạn: Lop4.edu.vn 2. Luyện tập, thực hành (29 phút) Đọc, viết, phân tích số và nhận biết quy luật dãy số. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Hoàn thành bảng đọc – viết số (7 phút) Viết số và đọc số trong bảng dưới đây. Hàng đầu là mẫu; ba hàng sau để học sinh hoàn thành. Số gồm Viết số Đọc số 3 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 35 107 Ba mươi lăm nghìn một trăm 7 đơn vị linh bảy 2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục, 8 đơn vị 7 triệu, 9 trăm nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 5 chục 5 triệu, 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 9 trăm GV cùng lớp kiểm mẫu: vì sao 35 107 có chữ số Mẫu: 35 107 – ba mươi lăm nghìn một trăm linh 0 ở hàng chục? HS làm ba hàng còn lại, đổi bảy. bảng/vở với bạn. Khi thiếu một hàng, cho HS 2) 240 638 – hai trăm bốn mươi nghìn sáu trăm xếp theo lớp triệu – lớp nghìn – lớp đơn vị trước ba mươi tám. khi viết số. 3) 7 906 450 – bảy triệu chín trăm linh sáu nghìn bốn trăm năm mươi. 4) 5 830 900 – năm triệu tám trăm ba mươi nghìn chín trăm. Các hàng chưa được nêu có giá trị 0, vẫn phải giữ đúng vị trí khi viết số. Chấp nhận cách đọc “lẻ” tương đương “linh”. Đạt: viết đủ chữ số, đúng vị trí số 0 và đọc phù hợp từng lớp; bạn kiểm cả chữ số lẫn lời đọc. 8