Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_45_de_on_he_toan_lop_4_len_5_co_dap_an.pdf
Nội dung tài liệu: Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án)
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 1 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 93085 đọc là: a) Chín nghìn ba mươi trăm tám mươi lăm b) Chín trăm ba mươi trăm tám mươi năm c) Chín mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm 2. khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số lớn nhất trong các số: 85 091; 85 190; 58 901; 58910. A. 85091 B. 85190 C. 58901 D. 58910 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Điền dấu (>,<,=) vào chỗ chấm: 60240 . 60000 + 200 + 4 a) 60240 > 60000 + 200 + 4 b) 60240 < 60000 + 200 + 4 c) 60240 = 60000 + 200 + 4 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Nếu a = 8260 thì giá trị biểu thức 35420 a : 4 là: A. 2065 B. 8855 C. 6790 D. 33355 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Một tổ công nhân trong năm ngày làm được 425 dụng cụ. Hỏi với mức làm như thế thì trong 9 ngày thì tổ công nhân đó làm được bao nhiêu dụng cụ? A. 657 B. 675 C. 765 D. 756 6. a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 37109 29815 48725 19624 20001 b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 65008 72912 84109 12754 39789 7. Tính giá trị của biểu thức sau: a) 7536 – 124 x 5 b) (7536 + 124) : 5 . . . . . . 8. Tìm x, biết: a) 3408 + x = 8034 b) x - 1276 = 4324 c) x × 8 = 2016 d) x : 6 = 2025 . . . . . . . . . . . . Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) 1 9. Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật 4 đó. . . . . . -------HẾT------- Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 93085 đọc là: a) Chín nghìn ba mươi trăm tám mươi lăm b) Chín trăm ba mươi trăm tám mươi năm c) Chín mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm 2. khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số lớn nhất trong các số: 85 091; 85 190; 58 901; 58910. A. 85091 B. 85190 C. 58901 D. 58910 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Điền dấu (>,<,=) vào chỗ chấm: 60240 . 60000 + 200 + 4 a) 60240 > 60000 + 200 + 4 b) 60240 < 60000 + 200 + 4 c) 60240 = 60000 + 200 + 4 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Nếu a = 8260 thì giá trị biểu thức 35420 a : 4 là: A. 2065 B. 8855 C. 6790 D. 33355 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Một tổ công nhân trong năm ngày làm được 425 dụng cụ. Hỏi với mức làm như thế thì trong 9 ngày thì tổ công nhân đó làm được bao nhiêu dụng cụ? A. 657 B. 675 C. 765 D. 756 6. a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 37109 29815 48725 19624 20001 4 3 5 1 2 b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 65008 72912 84109 12754 39789 3 2 1 5 4 7. Tính giá trị của biểu thức sau: a) 7536 - 124 x 5 b) (7536 + 124) : 5 = 7536 - 620 = 7660 : 5 = 6916 = 1532 8. Tìm x, biết: a) 3408 + x = 8034 b) x - 1276 = 4324 c) x × 8 = 2016 d) x : 6 = 2025 1 9. Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật 4 đó. Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: 24 : 4 = 6 (cm) Chu vi của hình chữ nhật đó là: (24 + 6) × 2 = 60 (cm) Diện tích của hình chữ nhật đó là: 24 × 6 = 144 (cm2) Đáp số: *Chu vi: 60 cm ; Diện tích: 144 cm2 Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 2 1. Viết số tự nhiên có năm chữ số khác nhau: a) Lớn nhất là: b) Bé nhất là: 2. Đúng ghi Đ: sai ghi S: Cho năm chữ số: 2; 4; 0; 5 và 7 a) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đó là: 75042 74502 75420 b) Số bé nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đó là: 24570 02457 20457 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Hiệu của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau và số chẵn lớn nhất có ba chữ số: A. 9023 B. 9327 C. 9237 D. 9236 4. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng: Một hình vuông có diện tích là 100 cm2. Chu vi hình vuông đó là: A. 25 cm B. 40 cm2 C. 40 cm 5. Viết số vào ô trống: Tính giá trị của biểu thức: a Biểu thức 4 98 + 8 × a 0 72 - a × 9 8 23 × a - 97 6 96 : a × 5 6. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức: a) Nhân 6 với tổng của 1328 và 2107. b) 10318 trừ đi tích của 728 và 6. 7. Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ bốn chữ số sau: 0; 1; 2; 3. . . 8. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Nếu giữ nguyên chiều rộng và gấp đôi chiều dài lên 4 lần thì được một hình chữ nhật mới có chiều dài hơn chiều rộng 51 m. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó. . . . . . -------HẾT------- Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Viết số tự nhiên có năm chữ số khác nhau: a) Lớn nhất là: 98765 b) Bé nhất là: 10234 2. Đúng ghi Đ: sai ghi S: Cho năm chữ số: 2; 4; 0; 5 và 7 a) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đó là: 75042 74502 75420 b) Số bé nhất có năm chữ số khác nhau được lập từ 5 chữ số đó là: 24570 02457 20457 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Hiệu của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau và số chẵn lớn nhất có ba chữ số: A. 9023 B. 9327 C. 9237 D. 9236 4. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng: Một hình vuông có diện tích là 100 cm2. Chu vi hình vuông đó là: A. 25 cm B. 40 cm2 C. 40 cm 5. Viết số vào ô trống: Tính giá trị của biểu thức: a Biểu thức Giá trị của biểu thức 4 98 + 8 × a 98 + 8 × 4 = 98 + 32 = 130 0 72 - a × 9 72 - 0 × 9 = 72 - 0 = 72 8 23 × a - 97 23 × 8 - 97= 184 - 97 = 87 6 96 : a × 5 96 : 6 × 5 = 16 × 5 = 80 6. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức: a) Nhân 6 với tổng của 1328 và 2107. Biểu thức: 6 × (1328 + 2107) Giá trị của biểu thức: 6 × 3435 = 20610 b) 10318 trừ đi tích của 728 và 6. Biểu thức: 10318 - 728 × 6 Giá trị của biểu thức: 10318 - 4368 = 5950 7. Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ bốn chữ số sau: 0; 1; 2; 3. Trả lời: 102, 120, 103, 130, 123, 132, 201, 210, 203, 230, 213, 231, 301, 310, 302, 320, 312, 321 (Có 18 số) 8. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Nếu giữ nguyên chiều rộng và gấp đôi chiều dài lên 4 lần thì được một hình chữ nhật mới có chiều dài hơn chiều rộng 51 m. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó. Bài giải Chiều dài mới dài hơn chiều dài cũ số mét là: 51 – 6 = 45 (m) Hiệu số phần bằng nhau của chiều dài cũ và chiều dài mới là: Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) 4 – 1 = 3 (phần) Chiều dài ban đầu của hình chữ nhật là: 45 : 3 = 15 (m) Chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật là: 15 - 6 = 9 (m) Chu vi của hình chữ nhật ban đầu là: (15 + 9) × 2 = 48 (m) Diện tích của hình chữ nhật ban đầu là: 15 × 9 = 135 (m2) Đáp số: *Chu vi: 48 m ; Diện tích: 135 m2 Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) ĐỀ SỐ 3 1. Nối mỗi chữ số với cách đọc đúng của nó: a) 840215 1) Tám trăm bốn mươi hai nghìn không trăm mười lăm b) 842015 2) Ttám trăm bốn mươi nghìn hai trăm mười lăm c) 408125 3) Bốn trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm linh lăm d) 481205 4) Bốn tăm linh tám nghìn một trăm hai mươi lăm 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 258016 735394 812057 109502 Giá trị của chữ số 5 50000 500 50 5 Đúng/ Sai 3. Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống: 678645 95976 700000 699998 528725 28752 678645 95976 99999 100000 345012 345000 +12 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Cho 6 chữ số 0; 2; 1; 7; 8; 4. Số bé nhất có đủ 6 chữ chữ số là: A. 021478 B. 210784 C. 102478 D. 120784 5. Viết các số sau và cho biết chữ số 4 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào. a) Tám trăm nghìn không trăm bốn mươi. b) Ba trăm bốn mươi nghìn hai trăm. c) Bốn trăm nghìn bảy tăm mười tám. 6. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 12900 98705 128999 300000 288601 7. Tìm x, biết: a) x + 1760 = 10345 b) x - 1846 = 19048 c) x × 5 = 48710 d) x : 8 = 1025 1 8. Một trại trồng cây ăn quả có tất cả 36000 cây, trong đó là số cây nhãn, số cây vải gấp hai lần số cây 5 nhãn, còn lại là cây cam. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây? . . . Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) . . . -------HẾT------- Lop4.edu.vn
- Tổng hợp 45 Đề ôn hè Toán Lớp 4 lên 5 (Có đáp án) HƯỚNG DẪN GIẢI 1. Nối mỗi chữ số với cách đọc đúng của nó: a) 840215 1) Tám trăm bốn mươi hai nghìn không trăm mười lăm b) 842015 2) Ttám trăm bốn mươi nghìn hai trăm mười lăm c) 408125 3) Bốn trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm linh lăm d) 481205 4) Bốn tăm linh tám nghìn một trăm hai mươi lăm 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Số 258016 735394 812057 109502 Giá trị của chữ số 5 50000 500 50 5 Đúng/ Sai Đ S Đ S 3. Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô trống: 678645 95976 700000 699998 528725 28752 678645 95976 99999 100000 345012 345000 +12 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Cho 6 chữ số 0; 2; 1; 7; 8; 4. Số bé nhất có đủ 6 chữ chữ số là: A. 021478 B. 210784 C. 102478 D. 120784 5. Viết các số sau và cho biết chữ số 4 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào. a) Tám trăm nghìn không trăm bốn mươi. - Viết số: 800040 - Chữ số 4 thuộc: Hàng chục, lớp Đơn vị. b) Ba trăm bốn mươi nghìn hai trăm. - Viết số: 340200 - Chữ số 4 thuộc: Hàng chục nghìn, lớp Nghìn. c) Bốn trăm nghìn bảy tăm mười tám. - Viết số: 400718 - Chữ số 4 thuộc: Hàng trăm nghìn, lớp Nghìn. 6. Sắp xếp đúng là: 12900 ; 98705 ; 128999 ; 288601 ; 300000 7. Tìm x, biết: a) x + 1760 = 10345 b) x - 1846 = 19048 x = 10345 - 1760 x = 19048 + 1846 x = 8585 x = 20894 c) x × 5 = 48710 d) x : 8 = 1025 x = 48710 : 5 x = 1025 x 8 x = 9742 x = 8200 Lop4.edu.vn

