Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 18 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 18 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_4_sach_kntt_tuan_18_nam_hoc_2026_2027_tich.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 4 sách KNTT - Tuần 18 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỏi quan hệ giữa hai đơn vị diện tích liền kề. a) Theo thứ tự ở phiếu: 100; 100; 100; 1; 1; Nếu HS nhầm gấp 10, nhắc hình vuông cạnh 1 10 000. dm gồm 10 hàng, mỗi hàng 10 ô vuông cạnh 1 b) 2 cm2 = 200 mm2; 4 dm2 = 400 cm2; cm. Cho nhóm hoàn thành a–b, c; mỗi thành viên 3 m2 = 300 dm2 = 30 000 cm2. kiểm một phần. 5 m2 = 50 000 cm2; 1 dm2 6 cm2 = 106 cm2; 1 m2 5 dm2 = 105 dm2. Mời nhóm báo cáo, nhóm khác kiểm phép đổi c) 1 phút = 60 giây; 1 phút 30 giây = 90 giây; ngược. Chọn câu 1 m² 5 dm² và 1 phút 30 giây 1 thế kỉ = 100 năm; 100 năm = 1 thế kỉ. để HS giải thích; chốt: diện tích liền kề gấp 100, Ví dụ giải thích: 100 + 5 = 105 nên được phút – giây gấp 60, thế kỉ – năm gấp 100. 105 dm2; 60 + 30 = 90 nên được 90 giây. Kiểm đủ 17 ô số; HS giải thích được ít nhất một phép đổi, không chỉ chép kết quả của nhóm. Bài 2. Tính với số đo diện tích (4 phút) a) 20 mm2 + 30 mm2 = ? mm2; 36 cm2 ― 17 cm2 = ? cm2. b) 6 m2 × 4 = ? m2; 30 dm2:5 = ? dm2. Cho HS làm vào vở, hai em chữa bốn phép tính. Kết quả: 50 mm2; 19 cm2; 24 m2; 6 dm2. Giải Yêu cầu bạn chỉ phần số được tính và đơn vị giữ thích: các số đo cộng, trừ đã cùng đơn vị; nhân lại, đổi vở kiểm. hoặc chia số đo cho một số thì giữ đơn vị diện tích. Nhận xét bốn kết quả và số mũ 2 của đơn vị; sửa ngay việc ghi đơn vị độ dài. Bài 3. So sánh diện tích (4 phút) Điền > , < , = : a) 2 cm2 50 mm2 ? 250 mm2; b) 3 dm2 90 cm2 ? 4 dm2; c) 2 m2 5 dm2 ? 250 dm2. Cho HS tự đổi cùng đơn vị rồi điền dấu. Mời ba a) 2 cm2 50 mm2 = 250 mm2: điền = . em giải thích; với em chọn dấu bằng ở câu c, yêu b) Hai vế bằng 390 cm2 và 400 cm2: điền < . cầu tính riêng phần 2 m² trước, sau đó cộng 5 c) Vế trái bằng 205 dm2; 205 < 250: điền < . dm². Căn cứ là phép đổi và dấu; không kết luận từ các chữ số khi đơn vị chưa giống nhau. Bài 4. Đo hai góc (6 phút) Dùng thước đo góc đo góc đỉnh B, cạnh BA và BM; góc đỉnh M, cạnh MA và MC. Ghi số đo và cho biết mỗi góc là góc nhọn hay góc tù. Hình từ SGK Toán 4, tập một, trang 126. Cho cặp đôi dự đoán loại góc rồi đo trên hình Góc đỉnh B, cạnh BA và BM là 60∘, góc nhọn. SGK. Một em đặt tâm thước trùng B, vạch 0° Góc đỉnh M, cạnh MA và MC là 120∘, góc tù. theo BM, đọc vạch đi qua BA; đổi vai để đo tại HS ghi cả đỉnh, cạnh và số đo. M với vạch 0° theo MC. 5
- Biên soạn: Lop4.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Quan sát thao tác, mời HS vừa chỉ thước vừa đọc Hai bạn kiểm chéo tâm thước và thang số. Nếu kết quả. Nếu đo góc M thành 60°, hỏi: “Cạnh kết quả lệch do đặt thước hoặc bản in méo, kiểm MC đi qua vạch 0° của thang nào?” Cho đo lại; lại trên SGK; không sửa số theo bạn mà bỏ thao đối chiếu dự đoán nhọn/tù trước khi chốt. tác đo. Đánh giá cách đặt tâm, chọn thang và đọc góc; kết quả cần phù hợp hình và đáp án sau khi đo lại. Bài 5. Diện tích mảnh đất trồng rau (7 phút) Mảnh đất hình chữ nhật dài 15 m; chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Tính diện tích mảnh đất. Mời HS phân tích: “6 m là chiều rộng hay phần Bài giải dài hơn? Muốn tính diện tích còn thiếu kích Chiều rộng mảnh đất là: 15 ― 6 = 9 (m). thước nào?” HS tự giải; một em trình bày, lớp Diện tích mảnh đất là: 15 × 9 = 135 (m2). đối chiếu phép trừ và đơn vị diện tích. Đáp số: 135 m2. HS nêu: lấy chiều dài nhân chiều rộng, hai kích thước cùng đơn vị đo. Lời giải đủ hai bước; không lấy 6 m làm chiều rộng, không dùng công thức chu vi. C. Vận dụng, trải nghiệm (3 phút) Hệ thống quan hệ đơn vị diện tích và cách tính diện tích hình chữ nhật. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nói lại cách đổi và cách tính (3 phút) Kể tên các đơn vị diện tích đã học theo thứ tự từ bé đến lớn; hai đơn vị liền kề hơn kém nhau bao nhiêu lần? Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật. Cho từng cặp thay nhau trả lời, mời hai em trình mm2, cm2, dm2, m2; hai đơn vị liền kề gấp/kém bày trước lớp. Nhận xét điều còn cần luyện từ 100 lần. Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài bài làm; dặn chuẩn bị tiết ôn tập chung. nhân chiều rộng, cùng đơn vị đo; kết quả dùng đơn vị diện tích. HS nêu đúng điều kiện “liền kề” và “cùng đơn vị”; không nói mọi cặp đơn vị đều gấp 100. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................ ................................................................................................................ 6
- Biên soạn: Lop4.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 37. ÔN TẬP CHUNG Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 4........ Môn học: Toán Tuần: 18 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT 88 • Tiết 1 – Luyện tập, SGK trang 127–128 • 35 phút 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực đặc thù: đọc, viết số có nhiều chữ số; xác định hàng, lớp và giá trị chữ số; sắp xếp số; đặt tính cộng, trừ; giải bài toán chiều dài hàng rào hình chữ nhật. Năng lực chung: tự làm và kiểm bài, giải thích bằng vị trí chữ số hoặc phép tính; hợp tác chữa bài trong nhóm. Phẩm chất: chăm chỉ luyện tính, trung thực tự đánh giá phần đã tự làm được và phần cần hỗ trợ. Giáo dục AI – 4.A3.1 (Công dân trong kỉ nguyên AI): giải thích quyết định dùng hoặc không dùng AI theo mục đích học, nhu cầu hỗ trợ và an toàn; tự đánh giá việc tự làm bài, kiểm kết quả và giữ kín thông tin cá nhân. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: bảng hàng của Bài 1, bảng nhóm và phiếu tự đánh giá cuối tiết (in riêng khối cho HS). HS: SGK, vở, bảng con. Phần giáo dục AI dùng tình huống trên giấy, không cần tài khoản hay thiết bị; không yêu cầu HS nhập dữ liệu cá nhân. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU A. Mở đầu (3 phút) Đọc số theo lớp và ôn cách đọc từ trái sang phải. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đọc số theo lớp (3 phút) Đọc 123 098 456 và 23 900 247. Mỗi số gồm mấy lớp, là những lớp nào? Nêu cách đọc. Cho HS đọc theo cặp rồi mời hai em đọc trước 123 098 456: một trăm hai mươi ba triệu không lớp. Yêu cầu chỉ từng nhóm ba chữ số từ phải trăm chín mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi sang trái để xác định lớp; nhắc cách đọc từ lớp sáu. cao nhất. 23 900 247: hai mươi ba triệu chín trăm nghìn hai trăm bốn mươi bảy. Cả hai có ba lớp: triệu, nghìn, đơn vị; đọc từ trái sang phải, kèm tên lớp triệu và nghìn. Đọc đúng lớp nghìn có chữ số 0, không bỏ cả lớp 098. 7
- Biên soạn: Lop4.edu.vn B. Luyện tập, thực hành (26 phút) Củng cố cấu tạo số, phép cộng trừ và giải bài toán hàng rào. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1. Viết và đọc số từ bảng hàng (4 phút) Theo thứ tự hàng triệu, trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị: mẫu là 3 | 2 | 7 | 4 | 6 | 8 | 5. Viết và đọc ba dòng còn lại: 1 | 6 | 2 | 1 | 4 | 9 | 4; 2 | 7 | 6 | 0 | 0 | 5 | 3; dòng cuối không có hàng triệu, các hàng còn lại là 3 | 8 | 1 | 0 | 0 | 5. Hình từ SGK Toán 4, tập một, trang 127. Cho HS đọc dòng mẫu, tự viết ba số vào vở rồi Mẫu: 3 274 685 – ba triệu hai trăm bảy mươi tư đọc cho bạn kiểm. Chỉ vào từng hàng của dòng nghìn sáu trăm tám mươi lăm. thứ hai; nếu HS viết 1 621 149, yêu cầu đối 1 621 494 – một triệu sáu trăm hai mươi mốt chiếu lại ba hàng trăm, chục, đơn vị. nghìn bốn trăm chín mươi tư. 2 760 053 – hai triệu bảy trăm sáu mươi nghìn không trăm năm mươi ba. 381 005 – ba trăm tám mươi mốt nghìn không trăm linh năm. Ba số khớp từng hàng; đọc “linh năm” hoặc “lẻ năm” đều chấp nhận, giữ đúng giá trị chữ số. Bài 2. Hàng, lớp và giá trị chữ số (5 phút) a) Đọc 5 343 627; 1 571 210; 2 180 764; 7 042 500. Chữ số 7 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào? b) Nêu giá trị chữ số 6 trong: 12 631; 1 263 015; 41 263; 6 314 508; 276 310. Cho cặp đôi luân phiên đọc một số và chỉ hàng, 5 343 627: năm triệu ba trăm bốn mươi ba nghìn lớp của chữ số 7; bạn đối chiếu từ hàng đơn vị sáu trăm hai mươi bảy; 7 ở hàng đơn vị, lớp đơn sang trái. Mời HS đọc đủ bốn số trước lớp. vị. 1 571 210: một triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm mười; 7 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn. 2 180 764: hai triệu một trăm tám mươi nghìn bảy trăm sáu mươi tư; 7 ở hàng trăm, lớp đơn vị. 7 042 500: bảy triệu không trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm; 7 ở hàng triệu, lớp triệu. 8

